Bằng cách di chuyển kinh nghiệm cho khách hàng, kết thúc của tháng, nhiều khách hàng chọn để di chuyển đến một địa điểm hoặc văn phòng mới di chuyển đến một địa chỉ mới. Với nhu cầu di chuyển nhiều hơn và nhiều hơn nữa khách hàng cũng được rất nhiều sự chú ý về cách để có được một ngày tuyệt đẹp trong chuyển động, vì vậy đó là một lợi thế trong kinh doanh và trong cuộc sống. Vì vậy, bài viết này sẽ cung cấp cho mọi người những thông tin tốt nhất có thể di chuyển ngày tháng năm 12/2014.
Mọi người đều muốn một sự lựa chọn tốt trong những ngày trong tháng khi công việc với hy vọng rằng nó mang lại may mắn và hạnh phúc cho rodiny.Háček là tình cảm mà, Quang Dũng chuyển tổng hợp chuyên gia phong thủy của ngày đẹp trong tháng 12 năm 2014, vì vậy bạn có thể chuyển đến.
Theo các chuyên gia phong thủy, trong tháng 12 năm 2014, 02 ngày được đánh giá là rất tốt, đó là ngày 12 tháng 8 năm 2014 (tức là ngày 2014/10/17 âm lịch) và trên 2014/12/20 (tức là 2014/10/29 âm lịch ngày). Ngoài ra còn có tốt cho 12 ngày trong tháng 12 năm 2014 Bạn có thể chọn để di chuyển chỗ ngồi hoặc làm đám cưới lớn khác, ngôi nhà, nhà mới, đột phá ... Bạn có thể xem chi tiết ngày đẹp trong tháng 12 năm 2014 hoặc trong các thông tin sau đây có thể được tìm thấy tốt và ngày tồi tệ trong những tháng quanh địa chỉ sau:
Thứ 2, 01/12/2014 ( 10/10/2014 âm lịch)
Ngày: Bính ngọ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu tý, Canh tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long*
Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/12/2014
Ngày dương lịch: Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 11/10/2014 (AL)
Ngày: Đinh mùi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo – Trực: Thành
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ – thuộc: Hoả – con vật: Hổ
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hắc thần:
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp*, Minh đường*
Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Vãng vong, Cô thần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/12/2014
Thứ 4, 03/12/2014 ( 12/10/2014 âm lịch)
Ngày: Mậu thân, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Thu Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo
Đánh giá chung: Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh dần, Giáp dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển.
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/12/2014
Thứ 5, 04/12/2014 ( 13/10/2014 âm lịch)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc ĐạoTrực: Khai Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mão, Ất mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Tam nương*, Phi ma sát, Chu tước hắc đạo, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/12/2014
Thứ 6, 05/12/2014 ( 14/10/2014 âm lịch)
Ngày: Canh tuất, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng ĐạoTrực: Bế Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu
Đánh giá chung: Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Thiên đức hợp*, Thiên tài, Nguyệt không, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa, Quỷ khóc
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/12/2014
Ngày dương lịch: Thứ bảy, ngày 06 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 15/10/2014 (AL)
Ngày: Tân hợi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Kiến
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim – Hành: Kim – Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ – thuộc: Thổ – con vật: Dơi
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hắc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường*
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/12/2014
Ngày dương lịch: Chủ nhật, ngày 07 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 16/10/2014 (AL)
Ngày: Nhâm tý, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo – Trực: Kiến
Nạp âm: Tang Chá Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Hư – thuộc: Thái dương – con vật: Chuột
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hắc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên Thuỵ, Sát cống, Trực tinh, Thiên quý*, Thiên xá*, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*
Sao xấu: Trùng tang*, Trùng phục, Bạch hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Những việc không nên làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/12/2014
Ngày dương lịch: Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 17/10/2014 (AL)
Ngày: Quý sửu, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Trừ
Nạp âm: Tang Chá Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy – thuộc: Thái âm – con vật: Én
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (4) – Vô cùng tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hắc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên phú, Thiên quý*, Thiên thanh*, Lộc khố, Ngọc đường*
Sao xấu: Tiểu không vong, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Quả tú, Tam tang, Âm thác, Dương thác
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/12/2014
Ngày dương lịch: Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2014
Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 18/10/2014 (AL)
Ngày: Giáp dần, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Thất – thuộc: Hoả – con vật: Lợn
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hắc thần: Đông bắc
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên xá*, Minh tinh, Ngũ phủ*, Lục hợp*
Sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Tiểu hao, Hoang vu, Hà khôi- cẩu gião, Ngũ hư
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/12/2014
Ngày dương lịch: Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2014
Ngày âm lịch: 19/10/2014 (AL)
Ngày: Ất mão, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo – Trực: Bình
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Bích – thuộc: Thuỷ – con vật: Du
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hắc thần: Đông
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt ân*, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/12/2014
Thứ 5, 11/12/2014 ( 20/10/2014 âm lịch)
Ngày: Bính thìn, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng ĐạoTrực: Định Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quan, Tuế hợp, Hoàng ân*
Sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Tội chỉ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc:
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/12/2014
Thứ 6, 12/12/2014 ( 21/10/2014 âm lịch)
Ngày: Đinh tỵ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc ĐạoTrực: Chấp Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã*
Sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Nguyệt hoạ, Câu trận, Ly sàng
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/12/2014
Thứ 7, 13/12/2014 ( 22/10/2014 âm lịch)
Ngày: Mậu ngọ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng ĐạoTrực: Phá Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ
Đánh giá chung: Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tý, Bính tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Ngũ hợp, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long*
Sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/12/2014
Chủ nhật, 14/12/2014 ( 23/10/2014 âm lịch)
Ngày: Kỷ mùi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng ĐạoTrực: Nguy Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất sửu, Đinh sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Ngũ hợp, Nguyệt đức hợp*, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp*, Minh đường*
Sao xấu: Hoả tinh, Dương công kỵ*, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (năm), Vãng vong, Cô thần
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ
Những việc không nên làm:
XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/12/2014
Thứ 2, 15/12/2014 ( 24/10/2014 âm lịch)
Ngày: Canh thân, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc ĐạoTrực: Thành Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim
Đánh giá chung: Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:
Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:
Sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Xích khẩu, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Băng tiêu ngoạ hãm, Không phòng
Tốt đối với việc:
Hơi tốt đối với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển.